đồn ải

đồn ải

Các chiến sĩ đã canh giữ đồn ải nơi biên cương suốt mùa đông giá rét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồn quân sự nhỏ đóngnơi hiểm yếu, thườngvùng biên giới hoặc xa xôi, để canh gác phòng thủ: Từ này dùng để chỉ một căn cứ quân sự quy mô nhỏ, được xây dựngcác vị trí chiến lược quan trọng, đặc biệt dọc theo biên giới hoặcnhững vùng đất xa xôi hẻo lánh, với nhiệm vụ chính canh phòng bảo vệ lãnh thổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các chiến sĩ đã canh giữ đồn ải nơi biên cương suốt mùa đông giá rét.
    • Trong lịch sử, hệ thống đồn ải đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ bờ cõi của quốc gia.
    • Tàn tích của một đồn ải cổ vẫn còn sót lại trên đỉnh núi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Canh giữ đồn ải": thực hiện nhiệm vụ trấn giữ, bảo vệ tại một vị trí tiền tiêu.
    • Nhiều thế hệ thanh niên đã lên đường canh giữ đồn ải nơi biên giới phía Bắc.
  • "Đồn ải xa xôi": chỉ những vị trí đồn trú nằmnơi heo hút, cách xa trung tâm.
    • Cuộc sống nơi đồn ải xa xôi đầy gian khó nhưng cũng rất đỗi tự hào.
Biến thể từ gần giống
  • Đồn trạm (danh từ): điểm đóng quân hoặc trạm gác dọc theo một tuyến đường, thường quy mô nhỏ.
  • Tiền đồn (danh từ): vị trí phòng thủ tiên tiến, nằmphía trước khu vực phòng thủ chính.
  • Trạm gác (danh từ): nơi bố trí lính canh để kiểm soát ra vào.
Từ đồng nghĩa
  • Đồn bốt: từ thường dùng để chỉ công sự, vị trí đóng quân nhỏ.
  • Trạm biên phòng: điểm đóng quân của lực lượng biên phòng tại khu vực biên giới.
Thành ngữ liên quan
  • "Vững như đồn ải": von về sự kiên cố, vững chắc, khó có thể xâm phạm.
    • Tinh thần đoàn kết của nhân dân ta vững như đồn ải.